Nghĩa chính
- Sự tranh cãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Argument, contest, debate, strife, struggle.
- Luận điểm, quan điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A point maintained in an argument, or a line of argument taken in its support; the subject matter of discussion of strife; a position taken or contended for.
- Sự tranh chấp tài nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Competition by parts of a system or its users for a limited resource.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contentionDạng gốc (base form)
- contentionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contention (that…)ý kiến/luận điểm (rằng…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone of contentiondanh từ | danh từ | Một cái gì đó tiếp tục được tranh cãi; một cái gì đó mà không thể đạt được thỏa thuận |
| point of contentiondanh từ | danh từ | Vấn đề tạo thành cơ sở cho sự bất đồng, đấu tranh, v.v |
| in contentioncụm giới từ | cụm giới từ | Tranh giành danh hiệu hoặc chức vô địch |
| contention systemdanh từ | danh từ | Hệ thống liên lạc trong đó nhiều người dùng chia sẻ một kênh chung theo cách có thể dẫn đến xung đột |
| resource contention | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- fightđồng nghĩaTranh chấp, thường mang sắc thái trang trọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tranh cãi
Họ từ (word family)
cùng gốc contentionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Quan điểm của tôi là xổ số nhà nước là một loại thuế đánh vào những người ngốc nghếch.
- .Lựa chọn địa điểm nghỉ lễ đã trở thành một mối tranh cãi lớn trong gia đình họ năm nay.
- luận điểm của tôi là..., tôi cho rằng