Dịch

contend

B2động từ (verb)
UK/kənˈtɛnd/nguồnUS/kənˈtɛnd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đấu tranh vớiđộng từnội động từ (intransitive)To be in opposition; to contest; to dispute; to vie; to quarrel; to fight.
  2. Tranh giành, bảo vệđộng từnội động từ (intransitive)To struggle or exert oneself to obtain or retain possession of, or to defend.
  3. Tranh luận, tranh biệnđộng từnội động từ (intransitive)To be in debate; to engage in discussion; to dispute; to argue.
  4. Cho rằng, quả quyếtđộng từnội động từ (intransitive)To believe (something is reasonable) and argue (for it); to advocate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contendNguyên thể (infinitive)
  2. contendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contend that…khẳng định rằng…
  • contend (for sth)tranh giành cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đối phó
  1. Đối phó, đương đầuTo try to cope with a difficulty or problem.

Ví dụ

  • .Bởi vì chưa từng có hai vương quốc như vậy tranh đấu mà không đổ nhiều máu.
  • , church's , Chúa đã giao phó điều gì đó cho giáo hội, và bổn phận của giáo hội là đấu tranh bảo vệ điều đó, thậm chí cho đến chết.
  • , falle Nhiều điều mà ông ấy tranh cãi kịch liệt như vậy hoặc là sai lầm hoặc là tầm thường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tranh luận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontenden
  2. từ tiếng Pháp cổcontendre
  3. từ tiếng Latinhcontendere“to stretch out, extend, strive after, contend”

Ngôn ngữ khác

AI