contender
C1động từ (verb)
/kontenˈdeɾ/
Nghĩa chính
- Tranh đấu, tranh tàiđộng từto contend
- Tranh chấp, tranh giànhđộng từto contest
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể contenderDanh động từ contendiendoPhân từ contendido
| Presente | |
|---|---|
| yo | contiendo |
| tú | contiendes |
| él/ella/Ud. | contiende |
| nosotros | contendemos |
| vosotros | contendéis |
| ellos/Uds. | contienden |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Cơn bão bắt đầu nổi lên, tiếp tục dữ dội và anh ấy không thể chống chọi nổi chiếc ca nô.
- .Đã xảy ra các cuộc xung đột trên đường phố.