Dịch

contentious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay cãi nhautính từMarked by heated arguments or controversy.
  2. Hiếu chiến, thích gây gổ, thích tranh chấptính từGiven to struggling with others out of jealousy or discord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contentiousDạng gốc (base form)
  2. more contentiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most contentiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contentious debateCuộc tranh luận nảy lửa
contentious decisionQuyết định gây tranh cãi
contentious issueVấn đề gây tranh cãi
contentious topicChủ đề gây tranh cãi
highly contentiousGây tranh cãi gay gắt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicontentieux
  2. từ tiếng Latinhcontentiōsus“quarrelsome, perverse”

Ví dụ

  • […] , [] Blair’s .Bài luận của ông[…] có thể sẽ vấp phải phản ứng gay gắt từ toàn đảng, nơi mà di sản của [Tony] Blair vẫn còn gây tranh cãi gay gắt.
  • ; .Cô ấy không phải là một người thích gây sự như người kia; cô ấy không tranh cãi hay bác bỏ mọi điều tôi nói.
  • .Bạn đang cố tình gây sự đấy.

AI