Nghĩa chính
- Hay cãi nhautính từMarked by heated arguments or controversy.
- Hiếu chiến, thích gây gổ, thích tranh chấptính từGiven to struggling with others out of jealousy or discord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contentiousDạng gốc (base form)
- more contentiousSo sánh hơn (comparative)
- most contentiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contentious debate | Cuộc tranh luận nảy lửa | |
| contentious decision | Quyết định gây tranh cãi | |
| contentious issue | Vấn đề gây tranh cãi | |
| contentious topic | Chủ đề gây tranh cãi | |
| highly contentious | Gây tranh cãi gay gắt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicontentieux
- từ tiếng Latinhcontentiōsus“quarrelsome, perverse”
Ví dụ
- […] , [] Blair’s .Bài luận của ông[…] có thể sẽ vấp phải phản ứng gay gắt từ toàn đảng, nơi mà di sản của [Tony] Blair vẫn còn gây tranh cãi gay gắt.
- ; .Cô ấy không phải là một người thích gây sự như người kia; cô ấy không tranh cãi hay bác bỏ mọi điều tôi nói.
- .Bạn đang cố tình gây sự đấy.