Dịch

militaristic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hiếu chiến, mang tính quân phiệttính từUsing the power of the military.
  2. Thuộc quân sự, liên quan quân sựtính từRelated to the use of the military.
  3. Quân phiệttính từOf or pertaining to militarism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. militaristicDạng gốc (base form)
  2. more militaristicSo sánh hơn (comparative)
  3. most militaristicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Không có gì ngạc nhiên khi chế độ áp bức của Ả Rập Xê Út kết bạn với chế độ hiếu chiến và phân biệt chủng tộc của Israel.
  • .Kỷ luật gần như mang tính quân phiệt ngự trị trong trại hè.
  • .Người La Mã là một dân tộc hiếu chiến.

AI