Nghĩa chính
- Hiếu chiến, mang tính quân phiệttính từUsing the power of the military.
- Thuộc quân sự, liên quan quân sựtính từRelated to the use of the military.
- Quân phiệttính từOf or pertaining to militarism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- militaristicDạng gốc (base form)
- more militaristicSo sánh hơn (comparative)
- most militaristicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- militaryđồng nghĩaMang nặng tính quân sự, hiếu chiến.
Họ từ (word family)
cùng gốc militaristicVí dụ
- .Không có gì ngạc nhiên khi chế độ áp bức của Ả Rập Xê Út kết bạn với chế độ hiếu chiến và phân biệt chủng tộc của Israel.
- .Kỷ luật gần như mang tính quân phiệt ngự trị trong trại hè.
- .Người La Mã là một dân tộc hiếu chiến.