Dịch

militarily

C1trạng từ (adverb)
UK/ˈmɪl.ɪ.t(ə.)ɹə.li/US/ˌmɪl.ɪˈtɛɹ.ə.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Theo kiểu quân sựtrạng từIn a military or martial manner; not peaceably.
  2. Bằng vũ lựctrạng từBy way of military or otherwise belligerent means.
  3. Về mặt quân sựtrạng từIn a manner relating to the military or military matters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. militarilyDạng gốc (base form)
  2. more militarilySo sánh hơn (comparative)
  3. most militarilySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Biên giới của đế chế được mở rộng bằng quân sự qua nhiều cuộc chiến tranh xâm lược.
  • [Israel's] [ ] .Việc phong tỏa [Gaza] của [Israel] có chính đáng về mặt quân sự hay không là một vấn đề gây tranh cãi.
  • .Algeria đã trở nên mạnh về quân sự.

AI