Nghĩa chính
- Theo kiểu quân sựtrạng từIn a military or martial manner; not peaceably.
- Bằng vũ lựctrạng từBy way of military or otherwise belligerent means.
- Về mặt quân sựtrạng từIn a manner relating to the military or military matters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- militarilyDạng gốc (base form)
- more militarilySo sánh hơn (comparative)
- most militarilySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc militarilyVí dụ
- .Biên giới của đế chế được mở rộng bằng quân sự qua nhiều cuộc chiến tranh xâm lược.
- [Israel's] [ ] .Việc phong tỏa [Gaza] của [Israel] có chính đáng về mặt quân sự hay không là một vấn đề gây tranh cãi.
- .Algeria đã trở nên mạnh về quân sự.