Dịch

argumentative

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính lập luận, nghị luậntính từOf or relating to argumentation; specifically, presenting a logical argument or line of reasoning; argumentive, discursive.
  2. Hay tranh cãi, thích tranh luậntính từProne to argue or dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argumentativeDạng gốc (base form)
  2. more argumentativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most argumentativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

argumentative essaydanh từLoại bài luận, phổ biến trong bối cảnh giáo dục, trình bày quan điểm hoặc quan điểm về một vấn đề cụ thể và cung cấp bằng chứng cũng như lý luận để hỗ trợ quan điểm đó
counter-argumentativetính từHành động chống lại một lập luận được đưa ra; có ý định chống lại một cuộc tranh luận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiargumentatif“syllogistic, sophistic”
  2. từ tiếng Pháp cổargumentatif
  3. từ tiếng Latinh muộnargūmentātīvus

Ví dụ

  • .Layla hay tranh cãi và kiêu ngạo.
  • ?Sao bạn lại hay tranh cãi thế?
  • .Tom hay tranh cãi.

AI