Dịch

litigious

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến kiện tụngtính từOf or relating to litigation.
  2. Có xu hướng tham gia vào các vụ kiệntính từInclined to engage in lawsuits.
  3. Tranh luận hoặc gây chiếntính từArgumentative or combative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litigiousDạng gốc (base form)
  2. more litigiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most litigiousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilitigious
  2. từ tiếng Latinhlītigiōsus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI