Dịch

legalistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một người, tuân theo thư của pháp luậttính từOf a person, following the letter of the law.
  2. Của một người có xu hướng sử dụng pháp luật, là người thường xuyên kiện tụngtính từOf a person, tending to resort to the law, as one who sues frequently.
  3. Thực hành hoặc đặc trưng bởi chủ nghĩa pháp lýtính từPracticing or characterized by legalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legalisticDạng gốc (base form)
  2. more legalisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most legalisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI