litigate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Kiện tụng, kiện cáođộng từnội động từ (intransitive)To go to law; to carry on a lawsuit.
- Tranh luận về pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To contest in law.
- Tranh chấp; tranh giànhđộng từngoại động từ (transitive)To dispute; to fight over.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- litigateNguyên thể (infinitive)
- litigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- litigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- litigatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- litigate (sth)kiện (về việc gì)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlītigātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiện tụng
Họ từ (word family)
cùng gốc litigateVí dụ
- !bạn không thể tiếp tục kiện tụng cùng một điểm này!
- / / , / /