Dịch

litigate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kiện tụng, kiện cáođộng từnội động từ (intransitive)To go to law; to carry on a lawsuit.
  2. Tranh luận về pháp luậtđộng từngoại động từ (transitive)To contest in law.
  3. Tranh chấp; tranh giànhđộng từngoại động từ (transitive)To dispute; to fight over.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litigateNguyên thể (infinitive)
  2. litigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. litigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. litigatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • litigate (sth)kiện (về việc gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlītigātus

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiện tụng

Ví dụ

  • !bạn không thể tiếp tục kiện tụng cùng một điểm này!
  • / / , / /

AI