litigiousness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính hay tranh chấp, tính thích kiện tụngdanh từkhông đếm được (uncountable)Property of being litigious, of tending to resort to legal means such as lawsuits.
Họ từ (word family)
cùng gốc litigiousnessVí dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha