Dịch

martial

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hiếu chiếntính từOf, relating to, or suggestive of war; warlike.
  2. Quân sự, binh nghiệp, nhà binhtính từConnected with or relating to armed forces or the profession of arms or military life.
  3. Thượng võ, dũng mãnh, khí pháchtính từCharacteristic of or befitting a warrior; having a military bearing; soldierly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. martialDạng gốc (base form)
  2. martialsSố nhiều (plural)
  3. more martialSo sánh hơn (comparative)
  4. most martialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

court martialdanh từ, động từTòa án quân sự
martial artdanh từMôn võ, môn võ thuật, võ thuật, vũ thuật
martial artsdanh từVõ thuật
martial lawdanh từGiới nghiêm, thiết quân luật
martial musicNhạc quân hành
special court-martialdanh từPhiên tòa quân sự cấp trung cấp trong lực lượng vũ trang Hoa Kỳ, gần tương đương với một tòa án dân sự về tội nhẹ
general court-martialdanh từLoại xét xử quân sự nghiêm trọng nhất trong lực lượng vũ trang Hoa Kỳ, tương đương với tòa án trọng tội dân sự
martial artistdanh từVõ sĩ

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Thuộc sao Hỏa
  1. không so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Mars.
  2. không so sánh (not comparable)Of or relating to the planet Mars; Martian.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimartial
  2. từ tiếng Pháp trung đạimartial
  3. từ tiếng Latinhmārtiālis“of or pertaining to Mars, the Roman god of war”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . .Anh nằm trên bàn, đầu gối lên cây đàn phong cầm hỏng và thân mình phủ lá cờ Liên bang, trông như một tử sĩ quân đội. Anh không hề tỉnh hẳn cho đến khi Blossom lôi anh ra vòi nước bên ngoài rồi xả nước lên người anh.
  • , , , sun-burnt, ; , , ; , , ( ).Một người chịu ảnh hưởng sao Hỏa thường có khuôn mặt đầy đặn, nước da tươi tắn, đậm màu như rám nắng hoặc như da thuộc chưa xử lý; vẻ mặt dữ tợn, đôi mắt long lanh hoặc sắc sảo phóng tia nhìn, mang sắc vàng; tóc và râu đều có ánh đỏ (nhưng điểm này phải biến chuyển tùy theo cung hoàng đạo).
  • []ound / slaughter'd , / ; [...]Khắp nơi trên đồng bằng ngập tràn xác người bị tàn sát, nhưng hành tinh sao Hỏa vẫn ngự trị hừng hực.

AI