Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hiếu chiếntính từOf, relating to, or suggestive of war; warlike.
- Quân sự, binh nghiệp, nhà binhtính từConnected with or relating to armed forces or the profession of arms or military life.
- Thượng võ, dũng mãnh, khí pháchtính từCharacteristic of or befitting a warrior; having a military bearing; soldierly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martialDạng gốc (base form)
- martialsSố nhiều (plural)
- more martialSo sánh hơn (comparative)
- most martialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| court martialdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tòa án quân sự |
| martial artdanh từ | danh từ | Môn võ, môn võ thuật, võ thuật, vũ thuật |
| martial artsdanh từ | danh từ | Võ thuật |
| martial lawdanh từ | danh từ | Giới nghiêm, thiết quân luật |
| martial music | Nhạc quân hành | |
| special court-martialdanh từ | danh từ | Phiên tòa quân sự cấp trung cấp trong lực lượng vũ trang Hoa Kỳ, gần tương đương với một tòa án dân sự về tội nhẹ |
| general court-martialdanh từ | danh từ | Loại xét xử quân sự nghiêm trọng nhất trong lực lượng vũ trang Hoa Kỳ, tương đương với tòa án trọng tội dân sự |
| martial artistdanh từ | danh từ | Võ sĩ |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Thuộc sao Hỏa
- không so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Mars.
- không so sánh (not comparable)Of or relating to the planet Mars; Martian.
Xuất hiện ở từ khác
- militaryđồng nghĩaMang tính chiến tranh, võ thuật hoặc thiết quân luật (trang trọng hơn).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quân sự
Họ từ (word family)
cùng gốc martial- martiallyMột cách võ thuậttrạng từ
- martialismTriết lý tâm linh gắn liền với một số môn võ thuật liên quan đến việc tìm kiếm sự cân bằng bên trong của một người, vượt qua chiến đấu vật lý và khả năng hòa làm một với đối thủdanh từ
- martialistChiến binhdanh từ
- martialityThích hợp với chiến tranh, khả năng thành công trong chiến tranh, xu hướng tiến hành chiến tranhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimartial
- từ tiếng Pháp trung đạimartial
- từ tiếng Latinhmārtiālis“of or pertaining to Mars, the Roman god of war”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .Anh nằm trên bàn, đầu gối lên cây đàn phong cầm hỏng và thân mình phủ lá cờ Liên bang, trông như một tử sĩ quân đội. Anh không hề tỉnh hẳn cho đến khi Blossom lôi anh ra vòi nước bên ngoài rồi xả nước lên người anh.
- , , , sun-burnt, ; , , ; , , ( ).Một người chịu ảnh hưởng sao Hỏa thường có khuôn mặt đầy đặn, nước da tươi tắn, đậm màu như rám nắng hoặc như da thuộc chưa xử lý; vẻ mặt dữ tợn, đôi mắt long lanh hoặc sắc sảo phóng tia nhìn, mang sắc vàng; tóc và râu đều có ánh đỏ (nhưng điểm này phải biến chuyển tùy theo cung hoàng đạo).
- []ound / slaughter'd , / ; [...]Khắp nơi trên đồng bằng ngập tràn xác người bị tàn sát, nhưng hành tinh sao Hỏa vẫn ngự trị hừng hực.