Dịch

martialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Triết lý tâm linh gắn liền với một số môn võ thuật liên quan đến việc tìm kiếm sự cân bằng bên trong của một người, vượt qua chiến đấu vật lý và khả năng hòa làm một với đối thủdanh từkhông đếm được (uncountable)A spiritual philosophy associated with some martial arts that involves finding one's inner balance, transcending physical combat, and the ability to become one with the opponent.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phẩm chất hiếu chiến
  1. không đếm được (uncountable)Phẩm chất hiếu chiến; các bài tập thích hợp cho chiến tranhThe quality of being warlike; exercises suitable for war.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . .
  • , , .
  • , .

AI