Dịch

marcial

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/maɾˈθjal/

Nghĩa chính

  1. Quân sựtính từmartial
  2. Tên nam Martialdanh từ riênga male given name, equivalent to English Martial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcialDạng gốc (base form)
  2. marcialesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

arte marcialVõ thuật
estado marcialTình trạng thiết quân luật
ley marcialThiết quân luật

Ví dụ

  • .Aikido là một môn võ thuật Nhật Bản.
  • ¿ ?Bạn có biết môn võ thuật nào để đi du lịch như vậy không?
  • .Giáo sư là một chuyên gia về các môn võ thuật.

AI