军
軍Hay gặp
Hán-Việt: quân
jūn
Nghĩa chính
- quân độidanh từA bound form meaning army or troops, as in 军队 and 敌军.
- quân sự, thuộc về quân độitính từA component in words such as 军事 and 军用, meaning military or relating to armed forces.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
军
jūnquân
Bộ: 冖 · mịch (trùm khăn lên)6 nét
army, military; soldiers, troopsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta gia nhập quân đội.
- 。Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
- 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Xuất hiện ở từ khác
- 军队đồng nghĩaDạng rút gọn hoặc dùng trong văn ngôn/tên gọi chính thức.