Dịch

军

軍
Hay gặp
Hán-Việt: quân
jūn

Nghĩa chính

  1. quân độidanh từA bound form meaning army or troops, as in 军队 and 敌军.
  2. quân sự, thuộc về quân độitính từA component in words such as 军事 and 军用, meaning military or relating to armed forces.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

军
jūnquân
Bộ: 冖 · mịch (trùm khăn lên)6 nét
army, military; soldiers, troops

Cụm từ (phrase)

军事力量Lực lượng quân sự
军人Quân nhân, người lính
军力Sức mạnh quân sự
军用Dùng cho quân đội
军费Chi phí quân sự
军队Quân đội, lực lượng vũ trang
我军Quân ta
敌军Quân địch

Ví dụ

  • 。Anh ta gia nhập quân đội.
  • 。Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
  • 。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

AI