bélico
B2tính từ (adjective)
/ˈbeliko/nguồn
Nghĩa chính
- Quân sự, chiến tranh, hiếu chiến (liên quan đến chiến tranh)tính từmilitary, war, warlike (relating to war)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cine bélico | Chưa có nghĩa | |
| ficción bélica | Chưa có nghĩa | |
| novela bélica | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- militarđồng nghĩathiên về chiến tranh hoặc xung đột vũ trang trực tiếp
Họ từ (word family)
cùng gốc bélicoTừ liên quan (related word)