Dịch

vie

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giành giật một cách quyết liêtđộng từnội động từ (intransitive)To fight for superiority; to contend; to compete eagerly so as to gain something.
  2. Đem ra thi thố, đua tàiđộng từngoại động từ (transitive)To do or produce in emulation, competition, or rivalry; to put in competition; to bandy.
  3. Đặt cượcđộng từTo stake; to wager.
  4. Tố, đặt cượcđộng từTo stake a sum of money upon a hand of cards, as in the old game of gleek. See revie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vieNguyên thể (infinitive)
  2. viesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. viedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vieingPhân từ I (present participle)
  5. vying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vie (with sb) (for sth)ganh đua (với ai) (để giành cái gì)Everyone was vying for her attention.Ai cũng cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.
  • vie (to do sth)ganh đua (để làm gì)Screaming fans vied to get closer to their idol.Các fan hâm mộ gào thét, chen nhau để được gần thần tượng hơn.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ganh đua
  1. ngoại động từ (transitive)Ganh đua, cạnh tranhTo rival (something), etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc vie

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienvien
  2. từ tiếng Pháp cổenvier
  3. từ tiếng Latinhinvītō

Ví dụ

  • , 24 . , NRA's .Hạng mục Ga lớn cạnh tranh rất gay gắt, với 24 ga đầu mối trung tâm thành phố và ga trung chuyển đường sắt lớn khác cùng tranh đua để được vinh danh. Như thường lệ, hội đồng giám khảo chuyên gia của NRA đã đến thăm từng nơi dưới danh nghĩa khách hàng bí mật không báo trước.
  • , .Ông ấy cũng không được đặt lên trên chúng ta để thi thố trí tuệ với Nghị viện, mà là để được họ dẫn dắt.
  • , ! Cút đi, đồ lăng loàn trơ tráo như tắc kè hoa! Giờ thì mắt ngươi đang thi thố nước mắt với loài linh cẩu

AI