Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tranh giành một cái gì đó
danh từ
One who vies for something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vier
Dạng gốc
(base form)
vier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vie
+
-er
Ví dụ
Evidently
,
there
were
two
children
vying
for
a
third's
attention
.
The
two
attention
viers
were
engaged
in
a
series
of
gymnastic
feats
on
a
small
portable
trampoline
.
Two
girls
were
trying
to
outdo
each
other
to
impress
the
third
child
,
a
boy
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vier
vier
bein
Đồng nghĩa với tetrad
danh từ
vier
tel
Thước đo chất lỏng cũ của Đức
danh từ
vier
ling
Khẩu súng dài có bốn nòng (thường là hai nòng súng ngắn và hai nòng súng trường)
danh từ
AI
1
Người tranh giành một cái gì đó
1
Người tranh giành một cái gì đó
1
Người tranh giành một cái gì đó