Dịch

assert

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/əˈsɜːt/US/əˈsɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khẳng địnhđộng từTo declare with assurance or plainly and strongly; to state positively.
  2. Thể hiện, phát huy, khẳng địnhđộng từTo use or exercise and thereby prove the existence of.
  3. Bảo vệ, đòi quyền lợiđộng từTo maintain or defend, as a cause or a claim, by words or measures; to vindicate a claim or title to.
  4. Sự khẳng định, lời quả quyếtdanh từSynonym of assertion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assertNguyên thể (infinitive)
  2. assertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assert that…khẳng định rằng…She continued to assert that she was innocent.Cô ấy tiếp tục khẳng định rằng mình vô tội.
  • assert sthkhẳng định điều gìShe continued to assert her innocence.Cô ấy tiếp tục khẳng định sự vô tội của mình.
  • it is asserted that…có ý kiến cho rằng…It is commonly asserted that older people prefer to receive care from family members.Người ta thường cho rằng người già thích được chăm sóc bởi người thân trong gia đình.
  • assert yourselftự khẳng định mình, thể hiện sự quyết đoán
  • assert itselfbắt đầu có tác động, lộ rõ

Cụm từ (phrase)

assert authorityKhẳng định uy quyền
assert controlÁp đặt quyền kiểm soát
assert independenceKhẳng định sự độc lập
assert oneselfđộng từTự khẳng định bản thân
assert rightĐòi quyền lợi
assert dominionKhẳng định quyền thống trị
assert dominanceKhẳng định uy thế
assert emphaticallyKhẳng định mạnh mẽ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tự khẳng định mình
  1. phản thân (reflexive)Tự khẳng định mình, quả quyếtTo insist on the legitimacy of one's rights, opinion, etc; not to allow oneself to be dismissed; to ensure that one is taken into consideration; to make oneself respected; to be assertive. See assert oneself.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẳng định
Tự khẳng định mình
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhassertus

Ví dụ

  • , , don’t .Nhiều thử nghiệm và quan sát đã được đưa ra ủng hộ khả năng đọc suy nghĩ của động vật, dù nhiều nhà khoa học còn hoài nghi, những người khác lại khẳng định con người không phải loài duy nhất có thể nhận thức được người khác thấy hay biết những gì.
  • .Salman Rushdie đã thực thi quyền được ghi nhận là tác giả của tác phẩm này.
  • , .Kể từ khi đi trị liệu tâm lý, tôi thấy việc tự khẳng định bản thân dễ dàng hơn nhiều.

AI