Dịch

assertion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự khẳng địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of asserting; positive declaration or averment.
  2. Điều được khẳng địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is asserted; a declaration; a statement asserted.
  3. Lời khẳng định vô căn cứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement or declaration which lacks support or evidence.
  4. Sự bảo vệ, biện hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Maintenance; vindication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assertionDạng gốc (base form)
  2. assertionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

assertion of rightsSự khẳng định quyền
bare assertionKhẳng định không căn cứ
make an assertionĐưa ra khẳng định
unsupported assertionKhẳng định không có căn cứ
self-assertiondanh từSự tự khẳng định

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lệnh kiểm tra
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement in a program asserting a condition expected to be true at a particular point, used in debugging.

Ví dụ

  • " , ." , ."Hãy nói cho chúng tôi biết tên thật của đất nước bạn, rồi khi bạn đi rồi chúng tôi sẽ biết phải nói về bạn như thế nào." Trước lập luận sáng chói và lời phản đối ấy, tôi không thể đáp lại gì ngoài sự khẳng định, và cả nhóm vẫn hoàn toàn tin rằng vì lý do này hay lý do khác tôi đang lừa họ.
  • !Bạn đúng là người hay đưa ra những lời khẳng định mạnh mẽ!
  • ' , . , .Công đoàn lái xe ASLEF đã thẳng thừng bác bỏ cáo buộc về hành động không chính thức, gọi đó là một lời nói dối. Và Avanti West Coast không thể đưa ra bằng chứng nào cho lời khẳng định của mình khi RAIL hỏi.

AI