Dịch

impeachment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự buộc tộidanh từđếm được (countable)The act of calling into question or challenging the accuracy or propriety of something.
  2. Sự nghi ngờ độ tin cậy nhân chứng, việc bẻ lời khaidanh từđếm được (countable)A demonstration in a court of law, or before another finder of fact, that a witness was ingenuine before, and is therefore less likely to tell the truth now.
  3. Sự cáo buộc tội phản quốc, sự luận tội phản quốcdanh từđếm được (countable)An accusation that a person has committed a crime against the state, such as treason.
  4. Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặcdanh từđếm được (countable)The act of impeaching or charging a public official with misconduct, especially if serious, often with the aim of having the official dismissed from office.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impeachmentDạng gốc (base form)
  2. impeachmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

articles of impeachmentCác điều khoản luận tội
call for impeachmentKêu gọi luận tội
face impeachmentĐối mặt với việc luận tội
impeachment inquiryCuộc điều tra luận tội
impeachment processQuy trình luận tội
impeachment trialPhiên tòa luận tội
impeachment-worthytính từCó tính cách như vậy để đảm bảo luận tội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tình trạng bị luận tội
  1. không đếm được (uncountable)Tình trạng bị luận tội, tình trạng bị đàn hặcThe state of being impeached.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

impeach-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạiempechement“hindrance, impediment, obstacle, obstruction; legal accusation or charge; act of calling into question or discrediting; challenge to a claim or right”

Ví dụ

  • . . [...] , , .Lời lẽ của tôi không nên bị hiểu lầm là một đòn tấn công ngấm ngầm nhắm vào sự chính trực hay danh dự của họ. Chúng nhằm mục đích thẳng thắn và công khai chất vấn khả năng phán đoán của họ. [...] Ở một số giới, tôi không nghi ngờ rằng lời chất vấn và sự phản đối này sẽ gợi lên một nụ cười khẩy.
  • Treasurer's . . .Được những kẻ thù cay đắng nhất của vị Tổng thủ quỹ hậu thuẫn, ông đã khởi tố Danby. Một cáo buộc phản quốc theo sau đó. Lại bùng lên làn sóng phẫn nộ mới trong Nghị viện.
  • , , ’ .Tại Juazeiro do Norte, những người biểu tình đã dồn thị trưởng vào bên trong một ngân hàng suốt nhiều giờ và yêu cầu luận tội ông, trong khi hàng nghìn người khác biểu tình về tiền lương giáo viên.

AI