Dịch

discrediting

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhuốcdanh từThe act by which something is discredited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discreditingDạng gốc (base form)
  2. discreditingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • president's , .Bạn có thể nghĩ rằng tất cả những lời dối trá của tổng thống sẽ làm mất uy tín, nhưng rõ ràng là không phải vậy.

AI