Dịch

avow

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuyên bố một cách cởi mở và táo bạo như một điều gì đó được cho là đúng; sở hữu, thừa nhận hoặc thú nhận một cách thẳng thắnđộng từngoại động từ (transitive)To declare openly and boldly, as something believed to be right; to own, acknowledge or confess frankly.
  2. Ràng buộc hoặc cống hiến bởi một lời thềđộng từngoại động từ (transitive)To bind or devote by a vow.
  3. Thừa nhận và biện minh, như một hành động được thực hiện. Xem lời thừa nhậnđộng từTo acknowledge and justify, as an act done. See avowry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avowNguyên thể (infinitive)
  2. avowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. avowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. avowingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thú nhận
  1. avowal

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavowen
  2. từ tiếng Pháp cổavouer
  3. từ tiếng Latinhadvoco“to call to, call upon, hence to call as a witness, defender, patron, or advocate”

Cùng gốc (doublet)advokeavouchadvocate

Ví dụ

  • nhận khuyết điểm (lỗi)
  • tự nhận là... tự thú nhận là
  • ...tự nhận là... tự thú nhận là...

AI