Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
advoke
động từ
(verb)
/
ə
d
ˈ
v
əʊ
k
/
Nghĩa chính
1
Triệu tập hoặc triệu tập (đến tòa án cấp cao hơn)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To summon or call (to a higher tribunal).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
advoke
Nguyên thể
(infinitive)
advoke
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
advoke
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
advok
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
advocare
Cùng gốc
(doublet)
advocate
avouch
avow
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
avoke
AI
1
Triệu tập hoặc triệu tập (đến tòa án cấp cao hơn)
1
Triệu tập hoặc triệu tập (đến tòa án cấp cao hơn)
1
Triệu tập hoặc triệu tập (đến tòa án cấp cao hơn)