Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
avoke
động từ
(verb)
US
/
ə
ˈ
v
əʊ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Gọi lại lần nữa hoặc thu hồi
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To call back again or revoke
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
advoke
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
avoco
Cùng gốc
(doublet)
avocate
AI
1
Gọi lại lần nữa hoặc thu hồi
1
Gọi lại lần nữa hoặc thu hồi
1
Gọi lại lần nữa hoặc thu hồi