Dịch

avoke

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gọi lại lần nữa hoặc thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To call back again or revoke

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhavoco

Cùng gốc (doublet)avocate

AI