Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
avocate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Gọi tắt hoặc đi; rút tiền; chuyển sang tòa án khác
động từ
To call off or away; to withdraw; to transfer to another tribunal.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
advocate
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
avoco
Cùng gốc
(doublet)
avoke
AI
1
Gọi tắt hoặc đi
1
Gọi tắt hoặc đi
1
Gọi tắt hoặc đi