inculpar
C2động từ (verb)
/inkulˈpaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buộc tộiđộng từto accuse
- Buộc tội chính mình, thú nhậnđộng từto incriminate oneself, to confess
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể inculparDanh động từ inculpandoPhân từ inculpado
| Presente | |
|---|---|
| yo | inculpo |
| tú | inculpas |
| él/ella/Ud. | inculpa |
| nosotros | inculpamos |
| vosotros | inculpáis |
| ellos/Uds. | inculpan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Buộc tội
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Buộc tội
- to incriminate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .