Nghĩa chính
- Sự tranh chấp, sự đấu tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)contention; gainstriving
- Sự tranh luận, sự cãi nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)dispute; disputation; quarreling
- Cuộc tranh cãi, cuộc ẩu đảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a dispute; a contentious argument; a brawl
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wranglingDạng gốc (base form)
- wranglingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data wranglingdanh từ | danh từ | Quá trình chuyển đổi và ánh xạ dữ liệu từ một dạng dữ liệu thô sang định dạng khác với mục đích làm cho nó phù hợp hơn cho nhiều mục đích tiếp theo như trực quan hóa và phân tích |
| content wranglingdanh từ | danh từ | Tất cả các nhiệm vụ khác nhau liên quan đến hệ thống quản lý nội dung, đặc biệt là chuẩn bị tài liệu để đăng lên trang web |
Ví dụ
- .Họ đang tranh cãi.