Nghĩa chính
- Quá trình chuyển đổi và ánh xạ dữ liệu từ một dạng dữ liệu thô sang định dạng khác với mục đích làm cho nó phù hợp hơn cho nhiều mục đích tiếp theo như trực quan hóa và phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of transforming and mapping data from one raw data form into another format with the intent of making it more appropriate for a variety of downstream purposes such as visualization and analytics.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . .