Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Tiếng chan chátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud sound, like the crashing together of metal objects; a crash.
- Cuộc đụng độ, vụ chạm trándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skirmish, a hostile encounter.
- Trận đấu, cuộc so tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)match; a game between two sides.
- Kêu loảng xoảng, kêu chan chátđộng từnội động từ (intransitive)To make a clashing sound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clash (with sb)cuộc đụng độ với ai
- clash (between A and B)cuộc đụng độ giữa A và B
- clash (with sb) (over sth)cuộc tranh cãi với ai về việc gì
- clash (between A and B) (over sth)cuộc tranh cãi giữa A và B về việc gì
- clash (with sb) (over/on sth)tranh cãi với ai về/liên quan đến việc gì
- clash (with sth)mâu thuẫn với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clash of opinions | Sự bất đồng ý kiến | |
| clash with someone | Đụng độ với ai | |
| culture clash | Xung đột văn hóa | |
| personality clashdanh từ | danh từ | Sự xung đột tính cách |
| schedule clash | Sự trùng lịch | |
| violent clash | Cuộc đụng độ bạo lực | |
| card clashdanh từ | danh từ | Tình huống hai hoặc nhiều thẻ thanh toán không tiếp xúc được đầu đọc thẻ phát hiện đồng thời, có thể dẫn đến tính sai thẻ hoặc nhiều thẻ bị tính phí |
| clash geardanh từ | danh từ | Bánh răng có tốc độ thay đổi trong đó các bánh răng được thay đổi bằng cách trượt theo chiều dọc |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 8
Cuộc cãi vã
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc cãi vã, cuộc tranh cãiAn angry argument.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clash- clashy(Những) xung đột đó, (những) điều đó không phù hợp hoặc không phù hợp về mặt phong cáchtính từ, danh từ
- clasherNgười hoặc vật xung độtdanh từ
- clashinglyMột cách xung độttrạng từ
- clashscoreDấu hiệu bằng số cho thấy có bao nhiêu cặp nguyên tử gần nhau một cách bất thườngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô độc giữa những đợt mưa đập chan chát vào ngôi nhà.
- . 77 then-Prime .. .Những người biểu tình đã đổ ra đường và tràn vào các tòa nhà liên bang. Ít nhất 77 người thiệt mạng trong các cuộc đụng độ bạo lực giữa người biểu tình và cảnh sát, khiến Thủ tướng đương nhiệm K.P. Sharma Oli buộc phải từ chức.
- Bleus .Nhưng họ đã cạn kiệt thời gian lẫn cảm hứng thi đấu khi đội tuyển Pháp giành quyền vào bán kết đối đầu với xứ Wales một cách xứng đáng.
Xuất hiện ở từ khác
- fightđồng nghĩaCuộc chạm đối thường ngắn và gay gắt.
- get alongtrái nghĩaThường nhấn mạnh va chạm mạnh; không phải cấu trúc đối xứng hoàn toàn.
- pairtrái nghĩaMàu sắc hoặc kiểu dáng không hợp với nhau.
- teamtrái nghĩaTương phản gay gắt, không hợp nhau
- luchaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 冲突Tiếng Trungtương đương