Dịch

smorgasbord

danh từ (noun)
UK/ˈsmɜːɡəs(ˌ)bɔːd/US/ˈsmɔɹɡəsˌbɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Tiệc tự chọn kiểu Thụy Điển bao gồm nhiều loại bánh mì lạnh và các món ăn khác; (bằng cách mở rộng) bất kỳ bữa tiệc buffet nào với nhiều món ăn đa dạngdanh từA Swedish-style buffet comprising a variety of cold sandwiches and other dishes; (by extension) any buffet with a wide selection of dishes.
  2. Bộ sưu tập đồ vật phong phú và đa dạngdanh từAn abundant and diverse collection of things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smorgasbordDạng gốc (base form)
  2. smorgasbordsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thụy Điểnsmörgåsbord“buffet with many small dishes; smorgasbord”

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • , 1990.

AI