Dịch

potpourri

danh từ (noun)
UK/ˌpəʊ.pəˈɹiː/US/ˌpoʊ.pʊˈɹiː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ sưu tập của nhiều thứ khác nhau; một loại, túi hỗn hợp hoặc đa dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of various things; an assortment, mixed bag or motley.
  2. Tuyển tập văn xuôi linh tinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An anthology of miscellaneous prose.
  3. Liên khúc các bài hát hoặc âm nhạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A medley of songs or music.
  4. Hỗn hợp các nguyên liệu thực vật thơm khô, thường đựng trong bát trang trí, dùng để làm thơm phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of dried fragrant plant material, often in a decorative bowl, used to scent a room.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potpourriDạng gốc (base form)
  2. potpourrisSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món ragout hoặc món hầm gồm thịt và rau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ragout or stew of meat and vegetables.

Ví dụ

  • , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháppot-pourri“stew, potpourri”
  2. dịch sát từ tiếng Tây Ban Nhaolla podrida“stew”

Cùng gốc (doublet)olla podrida

AI