bufé
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/buˈfe/
Nghĩa chính
- Tiệc đứng, tiệc buffet, quầy buffetdanh từbuffet
- Thì quá khứ đơn ngôi thứ nhất số ít của bufarđộng từfirst-person singular preterite indicative of bufar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buféDạng gốc (base form)
- bufésSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể cho tôi xem bạn đang phục vụ món gì ở quầy buffet không?
- .Điểm đặc trưng chính của hội nghị là bữa tiệc buffet.
- , .Làm ơn cho hai suất tiệc buffet trưa.