Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cổ tay áodanh từThe end of a shirt sleeve that covers the wrist.
- Gấu quần, lai quầndanh từThe end of a pants leg when folded up.
- Phẫu thuật nối ghépdanh từA surgical procedure in which parts of the body that were not previously connected are stitched together.
- May thêm cổ tay áo, đính gấu quầnđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with cuffs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cuff sbvỗ nhẹ vào ai
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Còng tay
- chỉ dùng số nhiều (plural only)A handcuff.
Ví dụ
- biết bao cú đá và cái tát cay đắng
- [] , / cuff'd .Họ dùng lông vũ cố sức gây hại, / Và tát lũ gà con đuổi khỏi đống thức ăn.
- .Trong khi đám quý tộc đấm đá nhau làm trò vui cho dân chúng tộc.
Họ từ (word family)
cùng gốc cuffNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicuffe
- từ tiếng Anh cổcuffie“hood, cap”
- từ tiếng Latinh trung đạicofia
danh từ, động từ
Rút gọn từ handcuff
động từ, danh từ
- từ tiếng Na Uykuffa“to push, shove”
- từ tiếng Thụy Điểnkuffa“to knock, thrust, strike”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skewbʰ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- buffetđồng nghĩađánh bằng tay vào đầu hoặc tai