Dịch

cuff

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cổ tay áodanh từThe end of a shirt sleeve that covers the wrist.
  2. Gấu quần, lai quầndanh từThe end of a pants leg when folded up.
  3. Phẫu thuật nối ghépdanh từA surgical procedure in which parts of the body that were not previously connected are stitched together.
  4. May thêm cổ tay áo, đính gấu quầnđộng từngoại động từ (transitive)To furnish with cuffs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuffNguyên thể (infinitive)
  2. cuffsSố nhiều (plural)
  3. cuffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cuffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cuff sbvỗ nhẹ vào ai

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Còng tay
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)A handcuff.

Ví dụ

  • biết bao cú đá và cái tát cay đắng
  • [] , / cuff'd .Họ dùng lông vũ cố sức gây hại, / Và tát lũ gà con đuổi khỏi đống thức ăn.
  • .Trong khi đám quý tộc đấm đá nhau làm trò vui cho dân chúng tộc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicuffe
  2. từ tiếng Anh cổcuffie“hood, cap”
  3. từ tiếng Latinh trung đạicofia
danh từ, động từ

Rút gọn từ handcuff

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Na Uykuffa“to push, shove”
  2. từ tiếng Thụy Điểnkuffa“to knock, thrust, strike”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skewbʰ-

Ngôn ngữ khác

AI