Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Còng tay, khóa tayđộng từngoại động từ (transitive)To apply handcuffs to someone.
- Hạn chế, trói buộcđộng từngoại động từ (transitive)to restrain or restrict.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handcuffNguyên thể (infinitive)
- handcuffsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- handcuffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handcuffingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be handcuffed (+ adv./prep.)bị còng tay (+ adv./prep.)Her hands were handcuffed behind her back.Hai tay cô ấy bị còng ra sau lưng.
- be handcuffed to sb/sthbị còng tay vào ai/cái gìHe was handcuffed to a policeman.Anh ta bị còng tay vào một cảnh sát.
- handcuff sb/yourself to sb/sthcòng tay ai/tự còng tay mình vào ai/cái gìProtesters handcuffed themselves to the railings.Những người biểu tình tự còng tay mình vào hàng rào.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| handcuff knotdanh từ | danh từ | Nút thắt ở chỗ thắt lưng, có hai vòng điều chỉnh ngược chiều nhau, có thể thắt chặt quanh tay hoặc chân |
| handcuff artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ trốn thoát chuyên thoát khỏi còng tay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Còng
- Còng, còng tayOne ring of a locking fetter for the hand or one pair.
Họ từ (word family)
cùng gốc handcuffNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ; .Người có ảnh hưởng bảo thủ Nick Sortor bị cảnh sát còng tay vào tối thứ Năm bên ngoài cơ sở ICE ở Portland, Oregon, một đoạn video của người ngoài cuộc cho thấy; video không hiển thị các sự kiện dẫn đến vụ bắt giữ.
- , I’m . I’d it’d .Đặng ơi, tôi bị còng tay bởi những quy định này. Tôi muốn giúp đỡ nhưng điều đó là bất hợp pháp.
- .Chúng tôi đã cố còng tay họ lại.