Dịch

handcuff

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Còng tay, khóa tayđộng từngoại động từ (transitive)To apply handcuffs to someone.
  2. Hạn chế, trói buộcđộng từngoại động từ (transitive)to restrain or restrict.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handcuffNguyên thể (infinitive)
  2. handcuffsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. handcuffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handcuffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be handcuffed (+ adv./prep.)bị còng tay (+ adv./prep.)Her hands were handcuffed behind her back.Hai tay cô ấy bị còng ra sau lưng.
  • be handcuffed to sb/sthbị còng tay vào ai/cái gìHe was handcuffed to a policeman.Anh ta bị còng tay vào một cảnh sát.
  • handcuff sb/yourself to sb/sthcòng tay ai/tự còng tay mình vào ai/cái gìProtesters handcuffed themselves to the railings.Những người biểu tình tự còng tay mình vào hàng rào.

Cụm từ (phrase)

handcuff knotdanh từNút thắt ở chỗ thắt lưng, có hai vòng điều chỉnh ngược chiều nhau, có thể thắt chặt quanh tay hoặc chân
handcuff artistdanh từNghệ sĩ trốn thoát chuyên thoát khỏi còng tay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Còng
  1. Còng, còng tayOne ring of a locking fetter for the hand or one pair.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc handcuff

Nguồn gốc (etymology)

handcuff“end of shirtsleeve”

  1. từ tiếng Anh trung đạihandcops“shackles for the hand, handcuffs”
  2. từ tiếng Anh cổhandcops

Ví dụ

  • , , ; .Người có ảnh hưởng bảo thủ Nick Sortor bị cảnh sát còng tay vào tối thứ Năm bên ngoài cơ sở ICE ở Portland, Oregon, một đoạn video của người ngoài cuộc cho thấy; video không hiển thị các sự kiện dẫn đến vụ bắt giữ.
  • , I’m . I’d it’d .Đặng ơi, tôi bị còng tay bởi những quy định này. Tôi muốn giúp đỡ nhưng điều đó là bất hợp pháp.
  • .Chúng tôi đã cố còng tay họ lại.

AI