Dịch

esposa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/esˈposa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. vợdanh từA2A married woman in relation to her spouse.
  2. còng taydanh từB1A metal ring used to secure a prisoner's wrists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esposaDạng gốc (base form)
  2. esposasSố nhiều (plural)
  3. espososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. esposoGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

poner las esposas a alguienCòng tay ai lại
tomar por esposaLấy làm vợ
cuya esposaVợ của ai
esposo y esposaVợ chồng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng chia động từ
  1. inflection of esposar:
  2. third-person singular present indicative
  3. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Chị gái của anh ấy là một người vợ và người mẹ tuyệt vời.
  • .Tôi đã mất vợ trong một vụ tai nạn giao thông.
  • , .Tôi mua cuốn sách này cho mình, không phải cho vợ tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI