Nghĩa chính
- Nghệ sĩ trốn thoát chuyên thoát khỏi còng taydanh từAn escape artist who specializes in escaping handcuffs.
- Là người chỉ đặt cược khi đã chắc chắn về chiến thắngdanh từA person who only bets when they are sure of a victory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handcuff artistDạng gốc (base form)
- handcuff artistsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa