Nghĩa chính
- Còng cổ tay, thường bao gồm một cặp vòng được nối với nhau; một cái còng tay; (bằng cách mở rộng) một thiết bị tương tự quấn quanh mắt cá chân để hạn chế chuyển động tự dodanh từA shackle for the wrist, usually consisting of a pair of joined rings; a handcuff; (by extension) a similar device put around an ankle to restrict free movement.
- Sự trói buộc, sự hạn chếdanh từA fetter, a restriction.
- Hạn chế với xiềng xíchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To confine with manacles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc manacleVí dụ
- , , .