Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Ngạnhdanh từThe point that stands backward in an arrow, fishhook, etc., to prevent it from being easily extracted. Hence: Anything which stands out with a sharp point obliquely or crosswise to something else.
- Lời châm chọc, lời mỉa maidanh từA hurtful or disparaging remark.
- Râudanh từA beard, or that which resembles it, or grows in the place of it.
- Gắn ngạnhđộng từTo furnish with barbs, or with that which will hold or hurt like barbs, as an arrow, fishhook, spear, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barb.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Barbados |
| -barb-liên tố | liên tố | Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit barbituric dùng làm thuốc ngủ |
| t-barbdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spanner barb |
| hose barbdanh từ | danh từ | Phần nhô ra ngắn được đánh dấu bằng các đường gờ hoặc ngạnh xỉn màu hữu ích để cố định ống hoặc ống cao su |
| tiger barbdanh từ | danh từ | Cá chép Puntigrus tetrazona |
| giant barbdanh từ | danh từ | Catlocarpio siamensis, một loài cá |
| Ant. & Barb.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Antigua and Barbuda |
| soldier river barbdanh từ | danh từ | Cá cóc |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Râu cá
- A barbel on a fish's face.
Ví dụ
- .Có hai ngạnh hoặc hai mũi nhọn.
- “ . .” , .“Có lẽ tôi chỉ muốn đến và tự mình xem liệu anh có thật không. Hay anh chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng.” Lời châm chọc đó làm cô đau lòng, nhưng cô không trách anh.
- […] , .Cá barbel được gọi như vậy [...] vì có râu, hay yếm thịt ở miệng.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc barbNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibarbe
- từ tiếng Pháp trung đạibarbe
- từ tiếng Pháp cổbarbe“beard, beard-like element”
Cùng gốc (doublet)beard
danh từ
Rút gọn từ Barbary
danh từ
Rút gọn từ barbiturate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha