Dịch

barb

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Ngạnhdanh từThe point that stands backward in an arrow, fishhook, etc., to prevent it from being easily extracted. Hence: Anything which stands out with a sharp point obliquely or crosswise to something else.
  2. Lời châm chọc, lời mỉa maidanh từA hurtful or disparaging remark.
  3. Râudanh từA beard, or that which resembles it, or grows in the place of it.
  4. Gắn ngạnhđộng từTo furnish with barbs, or with that which will hold or hurt like barbs, as an arrow, fishhook, spear, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbNguyên thể (infinitive)
  2. barbsSố nhiều (plural)
  3. barbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Barb.danh từ riêngViết tắt của Barbados
-barb-liên tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất của axit barbituric dùng làm thuốc ngủ
t-barbdanh từĐồng nghĩa với spanner barb
hose barbdanh từPhần nhô ra ngắn được đánh dấu bằng các đường gờ hoặc ngạnh xỉn màu hữu ích để cố định ống hoặc ống cao su
tiger barbdanh từCá chép Puntigrus tetrazona
giant barbdanh từCatlocarpio siamensis, một loài cá
Ant. & Barb.danh từ riêngViết tắt của Antigua and Barbuda
soldier river barbdanh từCá cóc

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Râu cá
  1. A barbel on a fish's face.

Ví dụ

  • .Có hai ngạnh hoặc hai mũi nhọn.
  • “ . .” , .“Có lẽ tôi chỉ muốn đến và tự mình xem liệu anh có thật không. Hay anh chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng.” Lời châm chọc đó làm cô đau lòng, nhưng cô không trách anh.
  • […] , .Cá barbel được gọi như vậy [...] vì có râu, hay yếm thịt ở miệng.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibarbe
  2. từ tiếng Pháp trung đạibarbe
  3. từ tiếng Pháp cổbarbe“beard, beard-like element”

Cùng gốc (doublet)beard

danh từ

Rút gọn từ Barbary

danh từ

Rút gọn từ barbiturate

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI