Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ cắt tócdanh từA person whose profession is cutting the hair and beards of usually male customers.
- Bác sĩ phẫu thuật thời xưadanh từA barber surgeon, a foot soldier specializing in treating battlefield injuries.
- Bão băngdanh từA storm accompanied by driving ice spicules formed from sea water, especially one occurring on the Gulf of St. Lawrence; so named from the cutting ice spicules.
- Cắt tóc, cạo râuđộng từngoại động từ (transitive)To cut the hair or beard of (a person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barber chairdanh từ | danh từ | Ghế cắt tóc |
| barber poledanh từ | danh từ | Cột xoắn tiệm cắt tóc |
| barber shop | Tiệm cắt tóc | |
| barber surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ y khoa ở châu Âu thời trung cổ, thường chịu trách nhiệm chăm sóc binh lính trong hoặc sau trận chiến |
| barber-chairđộng từ | động từ | Tách theo chiều dọc hướng lên trên từ phần bị cắt và rơi hoặc đá ra ngoài |
| barber beatsdanh từ | danh từ | Một phong cách thư giãn nổi lên vào giữa những năm 2010, lấy cảm hứng nhiều từ kỹ thuật steamwave, downtempo, trip hop và nhạc cụ hip hop |
| Barber Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Medicine Lodge |
| barber paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Nghịch lý của sự tự quy chiếu, trong đó, giả sử rằng mọi người đàn ông đều tự cạo râu hoặc được thợ cắt tóc cạo râu, và người thợ cắt tóc cạo râu cho tất cả và chỉ những người đàn ông không tự cạo râu, thì không thể xác định được ai là người cạo râu cho thợ cắt tóc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nói linh tinh
- nội động từ (intransitive)(US, slang) To chatter, talk.
Ví dụ
- - .Ở đó cũng có hiệu cắt tóc và một cửa hàng bán tạp hóa nổi tiếng khắp các nhà ga ở Vương quốc Anh - WH Smith.
- ‘ . , ceiling's .’‘Tôi không nên nói linh tinh với anh. Nhưng khi tôi quý ai đó, tôi sẽ nói hết lời.’
- .Tom có tiệm cắt tóc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thợ cắt tóc
Họ từ (word family)
cùng gốc barberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibarbour
- từ tiếng Anglo-Normanbarbour
- từ tiếng Pháp cổbarbeor