Dịch

barberly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc có đặc điểm của một thợ cắt tóctính từResembling or characteristic of a barber.
  2. Theo cách của một thợ cắt tóctrạng từIn the manner of a barber.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . " , , —, ."
  • cartridge-belt , , .
  • " . ." , , , .

AI