Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beardo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có râu
danh từ
A person with a beard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beardo
Dạng gốc
(base form)
beardo
es
Số nhiều
(plural)
beardo
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
beard
+
-o
Ví dụ
Morrissey
,
the
poet
and
musician
,
refused
to
go
on
the
Jimmy
Kimmel
show
with
the
Duck
Dynasty
beardoes
,
because
he
considered
them
“
animal
serial
killers
.”
*
Họ từ
(word family)
cùng gốc
beardo
beardo
g
Các họ đã tuyệt chủng †Amphicyonidae của loài ăn thịt trên cạn thân lớn
danh từ
beardo
m
Trạng thái, bản chất hoặc phẩm chất của một con gấu (động vật có vú)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
barba
Người có râu
AI
1
Người có râu
1
Người có râu
1
Người có râu