Dịch

beardom

danh từ (noun)
UK/ˈbɛədəm/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, bản chất hoặc phẩm chất của một con gấu (động vật có vú)danh từkhông đếm được (uncountable)The state, essence, or quality of being a bear (the mammal).
  2. Trạng thái của một con gấu (trong văn hóa nhóm đồng tính luyến ái)danh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a bear (in homosexual subculture).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beardomDạng gốc (base form)
  2. beardomsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI