Nghĩa chính
- Trạng thái, bản chất hoặc phẩm chất của một con gấu (động vật có vú)danh từkhông đếm được (uncountable)The state, essence, or quality of being a bear (the mammal).
- Trạng thái của một con gấu (trong văn hóa nhóm đồng tính luyến ái)danh từkhông đếm được (uncountable)The state of being a bear (in homosexual subculture).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beardomDạng gốc (base form)
- beardomsSố nhiều (plural)