Dịch

castor

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kasˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hải lydanh từbeaver

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castorDạng gốc (base form)
  2. castoresSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Chop .Chip và Chop không phải là hải ly.
  • .Hải ly có lông rất mềm.
  • .Hải ly có thể cắt cây bằng răng của chúng.

Họ từ (word family)

cùng gốc castor

Ngôn ngữ khác

AI