Beaver
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong Khu điều tra dân số Yukon-Koyukuk, Alaskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Yukon-Koyukuk Census Area, Alaska.
- Thị trấn ở Quận Carroll, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Carroll County, Arkansas.
- Là người bản xứ hoặc cư dân của bang Oregon của Mỹdanh từA native or resident of the American state of Oregon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeaverDạng gốc (base form)
- BeaversSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)eager beaverNgười chăm chỉbeaver damĐập hải lyeat beaverĐồng nghĩa với eat pussysea beaverRái cá biểnBeaver WarsMột số cuộc chiến tranh giữa thế kỷ 17 đã xảy ra để tranh giành đất đai và buôn bán lông thú ở vùng Great Lakes, kết thúc bằng việc ký kết Hòa bình vĩ đại Montréal vào năm 1701beaver lambĐồng nghĩa với mouton
19 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 18
Danh từ (noun) 1
Thành phố nhỏ ở thị trấn Amaqua
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ ở thị trấn Amaqua, quận Boone, IowaA minor city in Amaqua Township, Boone County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeaverNguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ Canadian FrenchCastor
- từ tiếng Phápcastor“beaver”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha