Dịch

castoreum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất dịch đắng tiết ra từ túi thầu dầu của hải ly trưởng thành, được dùng làm chất tạo mùi và làm cồn trong một số loại nước hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bitter exudate of the castor sacs of mature beavers, used as a scent mark, and as a tincture in some perfumes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. castoreumDạng gốc (base form)
  2. castorea (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. castoreumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc mũ làm từ lông hải ly
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hat made from beaver fur.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcastoreum
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκαστόριονkastórion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ^([]).
  • .[…] , , .

AI