nestor
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ông già khôn ngoandanh từAny parrot of the genus Nestor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nestorDạng gốc (base form)
- nestorsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc nestorVí dụ
- .Nestor chuẩn bị ăn món adobo.
- .Nestor đang ăn một chiếc bánh bao.
- .Nestor đang ăn một quả chuối.