Dịch

nestling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con chim nhỏ, còn non vẫn bị nhốt trong tổdanh từA small, young bird that is still confined to the nest.
  2. Hành động của một người nép mìnhdanh từThe act of one who nestles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nestlingDạng gốc (base form)
  2. nestlingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái tổ
  1. Cái tổ; một cái thùng chứaA nest; a receptacle.

Ví dụ

  • , , mother's , , , , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nestling

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinestling
động từ, danh từ

nestle-ing

AI