Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of concealing oneself and lying in wait to attack or kill by surprise.
- Cuộc phục kích, trận phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attack launched from a concealed position.
- Nơi phục kích, điểm phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concealed position or state from which a surprise attack is launched.
- Phục kích, mai phụcđộng từngoại động từ (transitive)To attack by ambush; to waylay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ambush sb/sthphục kích ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambush marketingdanh từ | danh từ | Tiếp thị du kích |
| caught in an ambush | Bị mắc phục kích | |
| fall into an ambush | Rơi vào ổ phục kích | |
| lie in ambushđộng từ | động từ | Mai phục |
| spring an ambush | Bất ngờ phục kích | |
| walk into an ambush | Bước vào ổ phục kích | |
| ambush bugdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng thuộc phân họ Phymatinae thuộc họ Reduviidae |
| patent ambushdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một thành viên của tổ chức thiết lập tiêu chuẩn, trong khi tham gia phát triển một tiêu chuẩn, giữ lại thông tin về bằng sáng chế hiện tại hoặc dự định của họ, và sau đó khẳng định rằng nó bị vi phạm khi sử dụng tiêu chuẩn mới |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quân phục kích
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quân phục kích, toán phục kíchThe troops posted in a concealed place, for attacking by surprise; those who lie in wait.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phục kích
Họ từ (word family)
cùng gốc ambushNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienbuschen
- từ tiếng Pháp cổenbuscier
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , / .Thiên đường, nơi những bức tường cao chẳng sợ bất kỳ cuộc tấn công, vây hãm hay cuộc phục kích nào từ vực sâu.
- , , , , .Vậy sao không mai phục Conrad ở sau cửa, và khi anh ta bước vào thì giáng mạnh một chiếc ghế hoặc một trong những bức tranh cũ nát lên đầu anh ta.
- , ranne : , , , .Toán quân phục kích nhanh chóng rời khỏi vị trí và chạy ngay khi ông giơ tay ra; họ tiến vào thành, chiếm lấy nó, rồi vội vã phóng hỏa thành phố.