Dịch

ambush

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of concealing oneself and lying in wait to attack or kill by surprise.
  2. Cuộc phục kích, trận phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attack launched from a concealed position.
  3. Nơi phục kích, điểm phục kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concealed position or state from which a surprise attack is launched.
  4. Phục kích, mai phụcđộng từngoại động từ (transitive)To attack by ambush; to waylay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambushNguyên thể (infinitive)
  2. ambushesSố nhiều (plural)
  3. ambushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ambushingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ambush sb/sthphục kích ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

ambush marketingdanh từTiếp thị du kích
caught in an ambushBị mắc phục kích
fall into an ambushRơi vào ổ phục kích
lie in ambushđộng từMai phục
spring an ambushBất ngờ phục kích
walk into an ambushBước vào ổ phục kích
ambush bugdanh từCác loài côn trùng thuộc phân họ Phymatinae thuộc họ Reduviidae
patent ambushdanh từTình huống trong đó một thành viên của tổ chức thiết lập tiêu chuẩn, trong khi tham gia phát triển một tiêu chuẩn, giữ lại thông tin về bằng sáng chế hiện tại hoặc dự định của họ, và sau đó khẳng định rằng nó bị vi phạm khi sử dụng tiêu chuẩn mới

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quân phục kích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quân phục kích, toán phục kíchThe troops posted in a concealed place, for attacking by surprise; those who lie in wait.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phục kích

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienbuschen
  2. từ tiếng Pháp cổenbuscier

Ví dụ

  • , / .Thiên đường, nơi những bức tường cao chẳng sợ bất kỳ cuộc tấn công, vây hãm hay cuộc phục kích nào từ vực sâu.
  • , , , , .Vậy sao không mai phục Conrad ở sau cửa, và khi anh ta bước vào thì giáng mạnh một chiếc ghế hoặc một trong những bức tranh cũ nát lên đầu anh ta.
  • , ranne : , , , .Toán quân phục kích nhanh chóng rời khỏi vị trí và chạy ngay khi ông giơ tay ra; họ tiến vào thành, chiếm lấy nó, rồi vội vã phóng hỏa thành phố.

AI