emboscada
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/embosˈkada/nguồn
Nghĩa chính
- Sự phục kích, cuộc phục kíchdanh từambush (an attack launched from a concealed position)
- Dạng giống cái số ít của emboscadođộng từfeminine singular of emboscado
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emboscadaDạng gốc (base form)
- emboscadasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ta rơi vào một cuộc phục kích.
- .Chúng tôi đã bị bày một cuộc phục kích.
- .Đó là một cuộc phục kích.